menu_book
Headword Results "chiến lược" (1)
English
Nstrategy
chiến lược phát triển đến năm 2025
Development strategy until 2025
swap_horiz
Related Words "chiến lược" (5)
phòng chiến lược kinh doanh
English
Nbusiness strategy department
Tôi làm ở phòng chiến lược kinh doanh.
I work in the business strategy department.
liên minh chiến lược
English
Phrasestrategic alliance
Hai công ty đã thành lập liên minh chiến lược để mở rộng thị trường.
The two companies formed a strategic alliance to expand the market.
đối tác Chiến lược
English
PhraseStrategic Partner
Hai nước đã nâng cấp quan hệ lên Đối tác Chiến lược.
The two countries upgraded their relationship to a Strategic Partner.
tầm nhìn chiến lược
English
Phrasestrategic vision
Chúng ta cần có tầm nhìn chiến lược cho tương lai.
We need to have a strategic vision for the future.
công nghệ chiến lược
English
Phrasestrategic technology
Đây là việc thực hiện 10 nhóm công nghệ chiến lược và 30 sản phẩm công nghệ chiến lược.
This is the implementation of 10 strategic technology groups and 30 strategic technology products.
format_quote
Phrases "chiến lược" (17)
chiến lược phát triển đến năm 2025
Development strategy until 2025
chiến lược bản địa hóa
Regionalization strategy
Tôi làm ở phòng chiến lược kinh doanh.
I work in the business strategy department.
Thúc đẩy gắn kết chiến lược giữa hai nước.
Promote strategic alignment between the two countries.
Phát triển năng lượng sạch là mục tiêu chiến lược của nhiều quốc gia.
Developing clean energy is a strategic goal for many countries.
Eo biển Hormuz là tuyến vận tải chiến lược.
The Strait of Hormuz is a strategic transportation route.
Hai công ty đã thành lập liên minh chiến lược để mở rộng thị trường.
The two companies formed a strategic alliance to expand the market.
Hai nước đã nâng cấp quan hệ lên Đối tác Chiến lược.
The two countries upgraded their relationship to a Strategic Partner.
Hai nước đã ra tuyên bố chung về hợp tác chiến lược.
The two countries issued a joint statement on strategic cooperation.
Chuyến thăm nhằm làm sâu sắc quan hệ đối tác chiến lược giữa hai nước.
The visit aims to deepen the strategic partnership between the two countries.
Chúng ta cần có tầm nhìn chiến lược cho tương lai.
We need to have a strategic vision for the future.
Trọng tâm của cuộc họp hôm nay là thảo luận về chiến lược tiếp thị mới.
The focus of today's meeting is to discuss the new marketing strategy.
We need a long-term strategy for economic growth.
Chúng ta cần một chiến lược dài hạn cho tăng trưởng kinh tế。
Đây là việc thực hiện 10 nhóm công nghệ chiến lược và 30 sản phẩm công nghệ chiến lược.
This is the implementation of 10 strategic technology groups and 30 strategic technology products.
Danh mục 20 nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược gắn với những thách thức lớn
The list of 20 strategic technology development tasks is linked to major problems.
Nâng tỷ lệ nội địa hóa trong các sản phẩm công nghệ chiến lược.
Increasing the localization rate in strategic technology products.
Các sản phẩm công nghệ chiến lược như chip chuyên dụng, thiết bị bay không người lái.
Strategic technology products such as specialized chips, unmanned aerial vehicles.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index